self-regulating

/'self'regjuleitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
self-regulating

A self-regulating sprinkler system turns on automatically when the soil is dry.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự điều chỉnh: khả năng tự động kiểm soát, điều chỉnh hoạt động hoặc hành vi của chính mình không cần sự can thiệp từ bên ngoài. Thuật ngữ này thường được dùng cho các hệ thống máy móc, chế hoặc các tổ chức.
    • Tự quản lý: Chỉ một hệ thống hoặc quá trình có thể tự duy trì trạng thái ổn định hoặc hoạt động theo các quy tắc đã định sẵn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The thermostat is a self-regulating device that maintains room temperature. (Bộ điều nhiệt một thiết bị tự điều chỉnh để duy trì nhiệt độ phòng.)
    • A healthy ecosystem is largely self-regulating. (Một hệ sinh thái lành mạnh phần lớn tự điều chỉnh.)
    • The industry established a self-regulating body to set standards. (Ngành công nghiệp đã thành lập một cơ quan tự quản lý để đặt ra các tiêu chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "self-regulating system": hệ thống tự điều chỉnh.

    • The market is often seen as a self-regulating system. (Thị trường thường được xem như một hệ thống tự điều chỉnh.)
  • "self-regulating mechanism": chế tự điều chỉnh.

    • The body has many self-regulating mechanisms to maintain health. (Cơ thể nhiều chế tự điều chỉnh để duy trì sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-regulation (danh từ): sự tự điều chỉnh, sự tự quản lý.

    • Emotional self-regulation is an important skill. (Khả năng tự điều chỉnh cảm xúc một kỹ năng quan trọng.)
  • Self-regulatory (tính từ): ( tính chất) tự điều chỉnh, tự quản lý.

    • The agency has self-regulatory powers. (Cơ quan đó quyền hạn tự quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Automatic: tự động.
  • Self-adjusting: tự điều chỉnh.
  • Self-governing: tự quản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "self-regulating" đây một tính từ ghép.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "self-regulating".)

self-regulating

A self-regulating sprinkler system turns on automatically when the soil is dry.

tính từ
  1. tự điều chỉnh (máy)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự