self-torture

/'self'tɔ:tʃə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tự hành hạ: Hành động tự gây ra đau khổ về tinh thần hoặc thể xác cho chính mình. Đây thường một quá trình chủ ý, xuất phát từ cảm giác tội lỗi, hối hận, hoặc một hình thức trừng phạt bản thân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Constantly reliving past mistakes is a form of self-torture. (Việc không ngừng hồi tưởng về những sai lầm trong quá khứ một hình thức tự hành hạ.)
    • He engaged in self-torture by denying himself any form of pleasure. (Anh ấy tự hành hạ bản thân bằng cách từ chối mọi hình thức hưởng thụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be an exercise in self-torture": một việc làm như một sự tự hành hạ.
    • Reading his old love letters was an exercise in self-torture. (Đọc lại những bức thư tình của anh ấy giống như một sự tự hành hạ.)
  • "a cycle of self-torture": một vòng luẩn quẩn của sự tự hành hạ.
    • Her anxiety led her into a cycle of self-torture over every small decision. (Sự lo âu đã đẩy ấy vào một vòng luẩn quẩn tự hành hạ bản thân về mọi quyết định nhỏ nhặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-punishment (n): sự tự trừng phạt.
    • His strict diet felt more like self-punishment than a healthy choice. (Chế độ ăn kiêng nghiêm ngặt của anh ấy giống như một sự tự trừng phạt hơn một lựa chọn lành mạnh.)
  • Self-flagellation (n): (nghĩa đen: tự đánh đòn, nghĩa bóng) sự tự chỉ trích, dày bản thân một cách khắc nghiệt.
    • His constant self-flagellation over the failed project was hard to watch. (Sự dày bản thân không ngừng của anh ấy về dự án thất bại thật khó để chứng kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Self-torment: sự tự dày , tự làm khổ mình.
  • Self-inflicted suffering: nỗi đau tự gây ra.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "self-torture")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "self-torture")

danh từ
  1. sự tự hành hạ