self-winding

/'self'waindiɳ/
Học thuật
Thân thiện
self-winding

A self-winding watch rests on a person's wrist as they walk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự lên dây cót, tự động: Dùng để mô tả một loại đồng hồ chế tự động lên dây cót nhờ chuyển động của cánh tay người đeo, không cần phải lên dây cót bằng tay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • My grandfather gave me a beautiful self-winding watch. (Ông tôi đã tặng tôi một chiếc đồng hồ tự lên dây cót rất đẹp.)
    • The advantage of a self-winding mechanism is its convenience. (Ưu điểm của chế tự động sự tiện lợi của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc mô tả đồng hồ đeo tay. nhấn mạnh tính năng tự động hóa sự tiện lợi so với đồng hồ lên dây cót bằng tay (manual-winding).
Biến thể từ gần giống
  • Automatic watch (n): Đồng hồ tự động. Đây cách gọi phổ biến khác cho đồng hồ "self-winding".
  • Manual-winding (adj): Lên dây cót bằng tay. Đây tính từ mô tả loại đồng hồ đối lập, cần được lên dây cót thủ công.
Từ đồng nghĩa
  • Automatic: Tự động (khi nói về đồng hồ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
self-winding

A self-winding watch rests on a person's wrist as they walk.

tính từ
  1. tự lên dây cót, tự động (đồng hồ)

Từ tương tự