semelle

danh từ giống cái
  1. đế
    • Souliers à semelle en cuir
      giày đế da
    • Semelle de chaussure
      đế giày
    • Semelle d'un rail
      (kỹ thuật) đế ray
  2. miếng lót giày
  3. (chiều dài) bàn chân, nửa bước
    • Ne pas quitter quelqu'un d'une semelle
      không rời ai nửa bước
    • Ne pas reculer d'une semelle
      không lùi nửa bước
    • battre la semelle
      giậm chân cho ấm
    • ne pas avancer d'une semelle
      giậm chân tại chỗ, không tiến bộ nào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "semelle"

semelle
Une semelle en caoutchouc est collée sous la chaussure.