seminary

/'seminəri/
danh từ
  1. trường dòng, trường đạo
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường nữ tư thục
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , ổ
    • the seminary of crime
      gây tội ác, ổ tội ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "seminary"

seminary
A young man studies theology in a seminary library.