seminiferous

/,semi'nifərəs/
Học thuật
Thân thiện
seminiferous

The scientist examines a cross-section of seminiferous tubules under the microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sinh tinh, sản sinh tinh trùng: Mô tả các cấu trúc hoặc ống trong cơ quan sinh dục nam chức năng sản xuất vận chuyển tinh trùng.
    • Chứa hạt giống, mang hạt: (Nghĩa sinh học tổng quát hơn, ít phổ biến) Chỉ các cấu trúc chức năng chứa hoặc sản sinh ra hạt giống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The seminiferous tubules are the site of sperm production in the testes. (Các ống sinh tinh nơi sản xuất tinh trùng trong tinh hoàn.)
    • Damage to the seminiferous epithelium can lead to male infertility. (Tổn thương biểu mô sinh tinh có thể dẫn đến vô sinh nam.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seminiferous epithelium": Biểu mô sinh tinh. Lớp tế bào lót bên trong các ống sinh tinh, nơi diễn ra quá trình tạo tinh trùng.

    • The seminiferous epithelium is composed of Sertoli cells and developing germ cells. (Biểu mô sinh tinh được cấu tạo từ tế bào Sertoli các tế bào mầm đang phát triển.)
  • "Seminiferous cycle": Chu kỳ sinh tinh. Chuỗi các sự kiện trật tự lặp đi lặp lại trong biểu mô ống sinh tinh để sản xuất tinh trùng.

    • Understanding the seminiferous cycle is crucial in reproductive biology. (Hiểu về chu kỳ sinh tinh rất quan trọng trong sinh học sinh sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Seminoma (danh từ): U tinh. Một loại ung thư tế bào mầm phổ biếntinh hoàn.

    • Seminoma is a type of testicular cancer. (U tinh một loại ung thư tinh hoàn.)
  • Seminal (tính từ):

    • (Liên quan đến tinh dịch): seminal fluid (tinh dịch).
    • (Quan trọng, ảnh hưởng lớn): a seminal work (một tác phẩm ảnh hưởng quan trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Sperm-producing: sản sinh tinh trùng.
  • Spermatogenic: sinh tinh (nhấn mạnh vào quá trình tạo ra tinh trùng).
seminiferous

The scientist examines a cross-section of seminiferous tubules under the microscope.

tính từ
  1. chứa hạt giống
  2. chứa tinh; sinh tinh; dẫn tinh

Từ gần giống