seminivorous

/,semi'nivərəs/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn hạt: Mô tả đặc tính của một số loài động vật chế độ ăn chủ yếu hạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Many birds, such as sparrows and finches, are seminivorous. (Nhiều loài chim, như chim sẻ chim sẻ đồng, loài ăn hạt.)
    • The seminivorous diet of the rodent consists mainly of seeds and grains. (Chế độ ăn ăn hạt của loài gặm nhấm này chủ yếu bao gồm các loại hạt ngũ cốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Seminivorous habit": thói quen/tập tính ăn hạt.
    • The study focused on the seminivorous habit of desert rodents. (Nghiên cứu tập trung vào tập tính ăn hạt của các loài gặm nhấm sa mạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Seminivore (danh từ): động vật ăn hạt.
    • Squirrels are classified as seminivores. (Sóc được phân loại động vật ăn hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Granivorous (tính từ): ăn hạt (thường dùng trong sinh học).
Từ trái nghĩa
  • Carnivorous (tính từ): ăn thịt.
  • Herbivorous (tính từ): ăn cỏ/thực vật (nói chung, không chỉ hạt).
tính từ
  1. (động vật học) ăn hạt

Từ gần giống