sententious

/sen'tenʃəs/
tính từ
  1. tính chất châm ngôn; thích dùng châm ngôn
  2. trang trọng giả tạo (văn phong)
  3. lên mặt dạy đời (người, giọng nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "sententious"

sententious
The teacher offered a sententious remark about hard work.