pithy

/'piθi/
tính từ
  1. (thuộc) ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây)
  2. (thuộc) tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống
  3. mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực
  4. súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

pithy
Her pithy advice was always appreciated.