sentimentalist

/,senti'mentəlist/
Học thuật
Thân thiện
sentimentalist

A sentimentalist keeps a box of old letters and photographs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đa cảm: Một người dễ bị xúc động, thường những cảm xúc phản ứng tình cảm mạnh mẽ, đặc biệt về những kỷ niệm, mối quan hệ hoặc những điều được coi đáng yêu, đáng thương.
    • Người ủy mị: Một người xu hướng biểu lộ hoặc đề cao tình cảm một cách quá mức, đôi khi đến mức thiếu thực tế hoặc sáo rỗng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is such a sentimentalist; he cries at every old love song. (Anh ấy đúng một người đa cảm; anh ấy khóc khi nghe mọi bản tình ca .)
    • My grandmother is a sentimentalist who keeps every birthday card we ever gave her. ( tôi một người đa cảm, giữ lại mọi tấm thiệp sinh nhật chúng tôi từng tặng.)
    • The film was criticized for appealing only to sentimentalists. (Bộ phim bị chỉ trích chỉ thu hút những người ủy mị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A hopeless sentimentalist": Một người đa cảm không thể cứu vãn, luôn hành động theo cảm xúc.
    • When it comes to his childhood home, he's a hopeless sentimentalist and will never agree to sell it. (Khi nói đến ngôi nhà thời thơ ấu, anh ta một người đa cảm không thể cứu vãn sẽ không bao giờ đồng ý bán .)
Biến thể từ gần giống
  • Sentimental (adj): đa cảm, ủy mị.
    • She has a sentimental attachment to that old teddy bear. ( ấy một sự gắn bó đa cảm với con gấu bông đó.)
  • Sentimentality (n): tính đa cảm, sự ủy mị.
    • The novel's sentimentality made some readers roll their eyes. (Tính đa cảm của cuốn tiểu thuyết khiến một số độc giả lắc đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Romantic: người lãng mạn (thường tập trung vào tình yêu cái đẹp lý tưởng).
  • Soft-hearted person: người mềm lòng, dễ cảm thông.
Từ trái nghĩa
  • Realist: người theo chủ nghĩa hiện thực, thực tế.
  • Cynic: người hoài nghi, hay chỉ trích.
sentimentalist

A sentimentalist keeps a box of old letters and photographs.

danh từ
  1. người đa cảm

Từ đồng nghĩa