romanticist

/rə'mæntisist/
Học thuật
Thân thiện
romanticist

A romanticist poet gazes at a moonlit lake from a stone bridge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa lãng mạn: Một người ủng hộ, theo đuổi hoặc sáng tác theo phong cách của chủ nghĩa lãng mạn (Romanticism), một phong trào nghệ thuật, văn học trí tuệ vào cuối thế kỷ 18 19 nhấn mạnh cảm xúc, cá nhân sự tôn vinh thiên nhiên.
    • Người tư tưởng lãng mạn: Một người xu hướng lý tưởng hóa thực tế, tin vào tình yêu lý tưởng hoặc cái nhìn đầy cảm xúc, mơ mộng về cuộc sống.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa lãng mạn: đặc điểm hoặc liên quan đến chủ nghĩa lãng mạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • William Wordsworth is considered a major romanticist in English literature. (William Wordsworth được coi một người theo chủ nghĩa lãng mạn lớn trong văn học Anh.)
    • As a romanticist, she believes in true love and grand gestures. ( một người tư tưởng lãng mạn, ấy tin vào tình yêu đích thực những hành động lớn lao.)
  • Tính từ:

    • The poet's romanticist views are evident in his celebration of nature. (Quan điểm thuộc chủ nghĩa lãng mạn của nhà thơ thể hiện trong sự tôn vinh thiên nhiên của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A romanticist at heart": Một người bản chất lãng mạn.
    • Despite his practical job, he is a romanticist at heart. (Bất chấp công việc thực tế của mình, anh ấy vốn một người lãng mạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Romantic (adj): lãng mạn.
    • They had a romantic dinner by the sea. (Họ đã một bữa tối lãng mạn bên bờ biển.)
  • Romanticism (n): chủ nghĩa lãng mạn (phong trào, tư tưởng).
    • Romanticism emphasized intense emotion as an authentic source of aesthetic experience. (Chủ nghĩa lãng mạn nhấn mạnh cảm xúc mãnh liệt như một nguồn gốc chân thực của trải nghiệm thẩm mỹ.)
  • Romanticize (v): lãng mạn hóa.
    • We tend to romanticize the past. (Chúng ta xu hướng lãng mạn hóa quá khứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Idealist: người theo chủ nghĩa lý tưởng.
    • Dreamer: người mơ mộng.
  • Tính từ:
    • Romantic: lãng mạn.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ:
    • Realist: người theo chủ nghĩa hiện thực.
    • Pragmatist: người theo chủ nghĩa thực dụng.
romanticist

A romanticist poet gazes at a moonlit lake from a stone bridge.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa lãng mạn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa