sepia

/'si:pjə/
danh từ
  1. chất mực (của mực)
  2. mực xêpia, mực vẽ nâu đen (làm bằng chất của con mực)
  3. màu xêpia, mùa nâu đen
  4. bức vẽ bằng mực nâu đen ((cũng) sepia drawing)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

sepia
An old photograph has a warm sepia tone.