mahogany

/mə'hɔgəni/
Học thuật
Thân thiện
mahogany

The carpenter sands a piece of mahogany for a new table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gỗ dái ngựa: Loại gỗ cứng, màu nâu đỏ, thường được dùng để đóng đồ nội thất cao cấp các vật dụng trang trí.
    • Cây dái ngựa: Tên gọi chung cho các loài cây nhiệt đới thuộc họ Meliaceae, đặc biệt chi Swietenia, cho loại gỗ quý này.
    • Màu nâu đỏ của gỗ dái ngựa: Một sắc thái màu nâu ấm với ánh đỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The antique desk was made of solid mahogany. (Chiếc bàn cổ được làm từ gỗ dái ngựa nguyên khối.)
    • Mahogany trees are native to tropical regions. (Cây dái ngựa nguồn gốc từ các vùng nhiệt đới.)
    • She painted the wall in a rich mahogany. ( ấy sơn bức tường một màu nâu đỏ gỗ dái ngựa đậm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have one's knees under someone's mahogany": (thành ngữ ) cùng ăn tối với ai, khách ăn tối tại nhà ai đó.
    • He was honored to have his knees under the professor's mahogany. (Anh ấy rất vinh dự được khách dùng bữa tối tại nhà vị giáo sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Mahogany-brown (tính từ): màu nâu đỏ như gỗ dái ngựa.
    • She has beautiful mahogany-brown hair. ( ấy mái tóc màu nâu đỏ rất đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Hardwood: Gỗ cứng (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các loại gỗ cứng).
  • Rosewood: Gỗ trắc, gỗ hồng mộc (một loại gỗ quý khác).
Thành ngữ liên quan
  • (As) solid as mahogany: Cứng cáp, vững chắc như gỗ dái ngựa; dùng để von về độ bền vững hoặc tính cách đáng tin cậy.
    • Their friendship is as solid as mahogany. (Tình bạn của họ vững chắc như gỗ dái ngựa.)
mahogany

The carpenter sands a piece of mahogany for a new table.

danh từ
  1. (thực vật học) cây dái ngựa
  2. gỗ dái ngựa
  3. màu gỗ dái ngựa
  4. bàn ăn
    • to have one's knees under someone's mahogany
      cùng ăn với ai
tính từ
  1. bằng gỗ dái ngựa
  2. màu gỗ dái ngựa

Từ đồng nghĩa