septentrion

danh từ giống đực
  1. (thơ ca, từ nghĩa ) phương bắc
    • Du septentrion au midi
      từ phương bắc đến phương nam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "septentrion"

septentrion
Le vent froid vient du septentrion.