sergent

danh từ giống đực
  1. (quân sự) trung sĩ; đội
  2. (kỹ thuật) như serre-joint
  3. (sử học) chấp hành viên (của tòa án)
    • sergent de ville
      (từ từ nghĩa , nghĩa từ nghĩa ) cảnh sát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sergent"

Từ có nhắc đến "sergent"

sergent
Un sergent donne des instructions à ses soldats.