serviteur

Học thuật
Thân thiện
serviteur

Un serviteur apporte un plateau de thé dans le salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người ở, người làm, đầy tớ: Chỉ một người làm công việc phục vụ trong một gia đình, thườngcông việc nội trợ hoặc hỗ trợ cá nhân.
    • Người phục vụ, công bộc: Chỉ một người tận tụy phục vụ cho một tổ chức, mộttưởng, hoặc một cộng đồng lớn hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La famille avait un serviteur fidèle depuis vingt ans. (Gia đình đó có một người ở trung thành suốt hai mươi năm.)
    • Il se considère comme un serviteur de l'État. (Ông ấy coi mìnhmột công bộc của Nhà nước.)
    • votre service, madame", dit le serviteur. ("Xin sẵn sàng phục vụ ", người đầy tớ nói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Serviteur du peuple": đầy tớ nhân dân (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị để chỉ những người lãnh đạo phải phục vụ nhân dân).

    • Les élus doivent se souvenir qu'ils sont des serviteurs du peuple. (Các vị dân cử phải nhớ rằng họđầy tớ của nhân dân.)
  • "Serviteur de Dieu": giáo sĩ, người ngoan đạo (người phục vụ Thiên Chúa, thường chỉ các tu sĩ hoặc người đức tin sâu sắc).

    • Il a consacré sa vie à être un serviteur de Dieu. (Ông đã cống hiến cuộc đời mình để trở thành một người phục vụ Thiên Chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Servante (danh từ giống cái): người hầu gái, người ở nữ.

    • La servante apporta le thé. (Người hầu gái mang trà đến.)
  • Service (danh từ giống đực): sự phục vụ, dịch vụ.

    • Le service dans ce restaurant est excellent. (Dịch vụnhà hàng này rất tuyệt vời.)
  • Serviable (tính từ): hay giúp đỡ, có lòng phục vụ.

    • Elle est très serviable avec ses voisins. ( ấy rất hay giúp đỡ hàng xóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Domestique: người giúp việc trong nhà.
  • Valet: người hầu, tiểu đồng (thườngnam).
  • Employé de maison: nhân viên gia đình.
Thành ngữ liên quan
  • "Votre serviteur": (cách nói trang trọng, đôi khi mỉa mai) tôi, kẻ hèn này (dùng để tự xưng).

    • Je suis, madame, votre très humble serviteur. (Thưa , tôikẻ hèn mọn nhất của .)
  • "Être le serviteur de ses passions": là nô lệ cho những đam mê của mình.

    • En agissant ainsi, il n'est que le serviteur de ses passions. (Hành động như vậy, anh ta chỉnô lệ cho những đam mê của mình mà thôi.)
serviteur

Un serviteur apporte un plateau de thé dans le salon.

danh từ giống đực
  1. người ở, người làm, đầy tớ
    • Serviteur du peuple
      đầy tớ nhân dân
    • serviteur de Dieu
      giáo sĩ
    • serviteur de l'état
      công bộc