Maître

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Chủ, người chủ: Người quyền sở hữu, kiểm soát hoặc quyền lực tối cao đối với một cái gì đó.
    • Thầy, người thầy: Người dạy dỗ, truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng.
    • Bậc thầy: Người trình độ xuất sắc, tài năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.
    • Luật sư: Danh xưng trang trọng dùng để gọi luật sưPháp.
    • Thợ cả: Người thợ lành nghề nhất, đứng đầu một nhóm thợ (nghĩa ).
  2. Tính từ:

    • Chính, chủ yếu: tầm quan trọng hàng đầu, cốt yếu.
    • Cương nghị, tài giỏi (khi dùngdạng giống cái maîtresse): Chỉ người phụ nữ bản lĩnh năng lực mạnh mẽ.
    • Lớn nhất (trong trò chơi): giá trị cao nhất (ví dụ: trong bài lá).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le chien obéit à son maître. (Con chó vâng lời chủ của .)
    • Mon maître de piano est très patient. (Thầy dạy piano của tôi rất kiên nhẫn.)
    • Picasso était un maître de la peinture moderne. (Picasso là một bậc thầy của hội họa hiện đại.)
    • J'ai consulté Maître Dupont pour mon dossier. (Tôi đã tham vấn Luật sư Dupont cho hồ sơ của mình.)
  • Tính từ:

    • C'est l'idée maîtresse de son discours. (Đóý tưởng chủ đạo trong bài phát biểu của ông ấy.)
    • Elle a joué sa carte maîtresse pour gagner la partie. ( ấy đã đánh con bài lớn nhất để thắng ván bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être maître de...: Làm chủ được (cái gì đó), kiểm soát được.

    • Il est maître de ses émotions. (Anh ấy làm chủ được cảm xúc của mình.)
  • Être son propre maître: Làm chủ bản thân, tự do quyết định.

    • En tant qu'artiste indépendant, il est son propre maître. (Là một nghệ sĩ tự do, anh ấyngười làm chủ chính mình.)
  • Passer maître (en/dans...): Trở nên điêu luyện, giỏi bậc nhất (trong lĩnh vực ).

    • Elle est passée maître dans l'art de la négociation. ( ấy đã trở nên điêu luyện trong nghệ thuật đàm phán.)
Biến thể từ liên quan
  • Maîtresse (danh từ giống cái): Người chủ (nữ), người tình, cô giáo; (tính từ) chính, chủ yếu.
  • Maîtrise (danh từ giống cái): Sự làm chủ, trình độ thạc sĩ.
  • Maîtriser (động từ): Làm chủ, kiểm soát, nắm vững.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chủ): Propriétaire (chủ sở hữu), patron (ông chủ).
  • Danh từ (thầy): Professeur (giáo sư, thầy giáo), enseignant (người dạy).
  • Danh từ (bậc thầy): Expert (chuyên gia), virtuose (bậc thầy).
Cụm từ cố định
  • Coup de maître: Một nước đi/việc làm của bậc thầy, thành công xuất sắc.

    • Sa dernière invention est un vrai coup de maître. (Phát minh mới nhất của ông ấy thực sựmột thành tựu bậc thầy.)
  • L'œil du maître: Con mắt của người chủ (ám chỉ sự chú ý tỉ mỉ, hiểu biết sâu sắc chỉ người chủ mới ).

    • Il a inspecté les travaux avec l'œil du maître. (Ông ấy đã kiểm tra công trình với con mắt của người chủ.)
  • Être le maître (de la situation): Làm chủ (tình thế).

    • Malgré la panique, le capitaine est resté le maître. (Bất chấp sự hỗn loạn, thuyền trưởng vẫn làm chủ được tình thế.)
Thành ngữ liên quan
  • Se rendre maître de...: Chiếm được, làm chủ được (một nơi, tình huống).

    • Les pompiers se sont rendus maîtres de l'incendie. (Lính cứu hỏa đã khống chế được đám cháy.)
  • N'avoir ni maître ni dieu: Không chịu sự ràng buộc của bất kỳ ai hay thế lực nào (không chủ, không chúa).

    • C'est un esprit libre qui n'a ni maître ni dieu. (Đómột tinh thần tự do, không chịu sự chi phối của bất kỳ ai.)
danh từ giống đực
  1. chủ
    • Maître de la maison
      chủ nhà
  2. chúa tể
    • Maître de l'univers
      chúa tể vũ trụ
  3. thầy (dạy)
    • Maître de musique
      thầy dạy nhạc
  4. bậc thầy
    • L'exemple des maîtres
      gương những bậc thầy
  5. luật sư
    • Maître Y
      luật sư Y
  6. (thân mật) bác
    • Maître Henri, le menuisier
      bác Hăng-ri, thợ mộc
  7. (từ , nghĩa ) thợ cả
    • Maître maçon
      thợ nề cả
    • coup de maître
      việc làm của bậc thầy, thành tích bậc thầy
    • en maître
      với uy thế bậc thầy
    • être le maître
      tự do muốn làm gì thì làm
    • être maître de soi
      tự chủ
    • être son maître
      không phụ thuộc vào ai
    • grand maître des cérémonies
      (sử học) nghi lễ đại thần
    • l'oeil du maître
      con mắt của chủ (chú ý đến mọi chi tiết)
    • maître d'école
      thầy giáo, thầy đồ
    • maître de conférences
      phó giáo sư đại học
    • maître de la terre
      vua chúa
    • maître de l'heure
      người lãnh đạo đương thời
    • maître de pelle
      anh thợ nướng bánh mì
    • maître d'équipage
      cai thủy thủ
    • maître d'hôtel
      người đầu bếp
    • maître d'oeuvre
      thợ cả
    • maître du monde
      Chúa trời
    • passer maître
      giỏi bậc nhất
    • seigneur et maître
      (đùa cợt) đức ông chồng
    • se rendre maître de
      làm chủ (tình thế)
tính từ
  1. cương nghị, tài giỏi
    • Une maîtresse femme
      một phụ nữ cương nghị
  2. chính
    • Poutre maîtresse
      rầm chính
  3. (đánh bài) (đánh cờ) lớn nhất
    • Carte maîtresse
      con bài lớn nhất