Maître

danh từ giống đực
  1. chủ
    • Maître de la maison
      chủ nhà
  2. chúa tể
    • Maître de l'univers
      chúa tể vũ trụ
  3. thầy (dạy)
    • Maître de musique
      thầy dạy nhạc
  4. bậc thầy
    • L'exemple des maîtres
      gương những bậc thầy
  5. luật sư
    • Maître Y
      luật sư Y
  6. (thân mật) bác
    • Maître Henri, le menuisier
      bác Hăng-ri, thợ mộc
  7. (từ , nghĩa ) thợ cả
    • Maître maçon
      thợ nề cả
    • coup de maître
      việc làm của bậc thầy, thành tích bậc thầy
    • en maître
      với uy thế bậc thầy
    • être le maître
      tự do muốn làm gì thì làm
    • être maître de soi
      tự chủ
    • être son maître
      không phụ thuộc vào ai
    • grand maître des cérémonies
      (sử học) nghi lễ đại thần
    • l'oeil du maître
      con mắt của chủ (chú ý đến mọi chi tiết)
    • maître d'école
      thầy giáo, thầy đồ
    • maître de conférences
      phó giáo sư đại học
    • maître de la terre
      vua chúa
    • maître de l'heure
      người lãnh đạo đương thời
    • maître de pelle
      anh thợ nướng bánh mì
    • maître d'équipage
      cai thủy thủ
    • maître d'hôtel
      người đầu bếp
    • maître d'oeuvre
      thợ cả
    • maître du monde
      Chúa trời
    • passer maître
      giỏi bậc nhất
    • seigneur et maître
      (đùa cợt) đức ông chồng
    • se rendre maître de
      làm chủ (tình thế)
tính từ
  1. cương nghị, tài giỏi
    • Une maîtresse femme
      một phụ nữ cương nghị
  2. chính
    • Poutre maîtresse
      rầm chính
  3. (đánh bài) (đánh cờ) lớn nhất
    • Carte maîtresse
      con bài lớn nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan