set-out

/'set'aut/
Học thuật
Thân thiện
set-out

A shopkeeper arranges a colorful set-out of fresh fruits and vegetables.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lúc bắt đầu, thời điểm khởi đầu: "set-out" có thể chỉ thời điểm bắt đầu một hành trình, một dự án hoặc một sự kiện.
    • Sự trưng bày, sự bày biện: "set-out" còn có nghĩa hành động sắp xếp, bày biện các đồ vật (như thức ăn, đồ dùng, hàng hóa) một cách trật tự để người khác xem hoặc sử dụng.
    • Đồ trưng bày: "set-out" cũng có thể chỉ chính bộ sưu tập các đồ vật đã được bày biện ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • At the set-out of our journey, the weather was perfect. (Vào lúc bắt đầu hành trình của chúng tôi, thời tiết thật hoàn hảo.)
    • The set-out of food on the buffet table was magnificent. (Sự bày biện thức ăn trên bàn tiệc tự chọn thật lộng lẫy.)
    • She admired the beautiful set-out of traditional pottery. ( ấy ngắm nhìn bộ đồ gốm truyền thống được trưng bày rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the first set-out": ngay từ lúc đầu, ngay từ ban đầu.
    • At the first set-out, we knew the project would be challenging. (Ngay từ lúc đầu, chúng tôi đã biết dự án sẽ đầy thách thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Set out (cụm động từ): khởi hành, bắt đầu một hành trình; trình bày, phác thảo (ý tưởng, kế hoạch).
    • We set out for the mountains at dawn. (Chúng tôi khởi hành lên núi lúc bình minh.)
    • The document sets out the terms of the agreement. (Tài liệu trình bày các điều khoản của thỏa thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Beginning (n): sự bắt đầu.
  • Display (n): sự trưng bày, triển lãm.
  • Arrangement (n): sự sắp xếp, bày biện.
set-out

A shopkeeper arranges a colorful set-out of fresh fruits and vegetables.

danh từ
  1. lúc bắt đầu
    • at the first set-out
      ngay từ lúc đầu
  2. sự trưng bày (thức ăn, đồ dùng, hàng hoá...)
  3. đồ trưng bày

Từ gần giống