seventeenth

/'sevn'ti:nθ/
Học thuật
Thân thiện
seventeenth

She is celebrating her seventeenth birthday with a small cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ mười bảy: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi, sau số thứ mười sáu trước số thứ mười tám.
  2. Danh từ:
    • Một phần mười bảy: Một phần bằng nhau khi một cái đó được chia thành mười bảy phần.
    • Người thứ mười bảy; vật thứ mười bảy: Người hoặc vậtvị trí thứ mười bảy trong một hàng, danh sách hoặc chuỗi sự kiện.
    • Ngày mười bảy: Ngày thứ mười bảy của tháng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This is my seventeenth visit to Hanoi. (Đây chuyến thăm thứ mười bảy của tôi tới Nội.)
    • She finished in seventeenth place in the race. ( ấy về đíchvị trí thứ mười bảy trong cuộc đua.)
  • Danh từ:
    • Only one seventeenth of the total budget was allocated to research. (Chỉ một phần mười bảy tổng ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.)
    • He was the seventeenth to arrive at the meeting. (Anh ấy người thứ mười bảy đến cuộc họp.)
    • My birthday is on the seventeenth of May. (Sinh nhật của tôi vào ngày mười bảy tháng Năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The seventeenth century": Thế kỷ thứ mười bảy (từ năm 1601 đến 1700).
    • This painting is from the seventeenth century. (Bức tranh này từ thế kỷ thứ mười bảy.)
  • "A seventeenth": Có thể dùng để chỉ một phần rất nhỏ, tương đương với 1/17.
    • He owns a seventeenth of the company's shares. (Anh ta sở hữu một phần mười bảy cổ phần của công ty.)
Biến thể từ gần giống
  • Seventeen (số đếm): Số mười bảy.
    • There are seventeen students in the class. ( mười bảy học sinh trong lớp.)
  • Seventeenthly (trạng từ): Thứ mười bảy (dùng để liệt kê ý).
    • Seventeenthly, we must consider the environmental impact. (Thứ mười bảy, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.)
Từ đồng nghĩa
  • 17th: Cách viết tắt thông dụng của "seventeenth".
    • The event is on April 17th. (Sự kiện diễn ra vào ngày 17 tháng .)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho số thứ tự này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "seventeenth")

seventeenth

She is celebrating her seventeenth birthday with a small cake.

tính từ
  1. thứ mười bảy
danh từ
  1. một phần mười bảy
  2. người thứ mười bảy; vật thứ mười bảy; ngày mười bảy

Từ tương tự