seventieth

/'sevn'tiiθ/
Học thuật
Thân thiện
seventieth

The seventieth runner crosses the finish line of the marathon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ bảy mươi: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự trong một chuỗi sau số sáu mươi chín trước số bảy mươi mốt.
  2. Danh từ:
    • Một phần bảy mươi: Một phần bằng nhau trong tổng số bảy mươi phần.
    • Người thứ bảy mươi; vật thứ bảy mươi: Người hoặc vậtvị trí thứ bảy mươi trong một danh sách hoặc chuỗi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This year marks the seventieth anniversary of the country's independence. (Năm nay đánh dấu kỷ niệm thứ bảy mươi ngày độc lập của đất nước.)
    • She finished in seventieth place in the marathon. ( ấy về đíchvị trí thứ bảy mươi trong cuộc chạy marathon.)
  • Danh từ:
    • Approximately a seventieth of the total budget was allocated to research. (Khoảng một phần bảy mươi tổng ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.)
    • The seventieth to cross the finish line received a special certificate. (Người thứ bảy mươi cán đích đã nhận được một chứng chỉ đặc biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The seventieth percentile": Phân vị thứ bảy mươi, một thuật ngữ thống chỉ giá trị dưới đó 70% quan sát rơi vào.
    • His score placed him in the seventieth percentile nationally. (Điểm số của anh ấy đặt anh vào phân vị thứ bảy mươi trên toàn quốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Seventy (số đếm): Bảy mươi.
    • There are seventy students in the hall. ( bảy mươi học sinh trong hội trường.)
  • Seventiethly (trạng từ): Thứ bảy mươi (ít dùng, thường dùng trong liệt kê trang trọng).
    • Seventiethly, we must consider the long-term environmental impact. (Thứ bảy mươi, chúng ta phải xem xét tác động môi trường dài hạn.)
Từ đồng nghĩa
  • 70th: Cách viết tắt số thứ tự, có nghĩa tương đương.
    • The company's 70th store just opened. (Cửa hàng thứ 70 của công ty vừa khai trương.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "seventieth")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "seventieth")

seventieth

The seventieth runner crosses the finish line of the marathon.

tính từ
  1. thứ bảy mươi
danh từ
  1. một phần bảy mươi
  2. người thứ bảy mươi; vật thứ bảy mươi

Từ tương tự