sexualise

/'seksjuəlaiz/ Cách viết khác : (sexualise) /'seksjuəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gán, áp đặt hoặc nhấn mạnh các đặc tính, ý nghĩa hoặc sự hấp dẫn liên quan đến tình dục lên một người, đối tượng hoặc hình ảnh nào đó: Hành động làm cho một thứ đó trở nên tính chất tình dục hoặc được nhìn nhận dưới góc độ tình dục, thường một cách không phù hợp hoặc không cần thiết.
    • Định giới tính cho: (Trong ngôn ngữ học) Gán đặc tính giới tính ngữ pháp (như đực, cái, trung) cho một từ.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Advertisers often sexualise their models to sell products. (Các nhà quảng cáo thường gán tính chất tình dục lên người mẫu của họ để bán sản phẩm.)
    • The media has been criticized for sexualising young pop stars. (Giới truyền thông bị chỉ trích đã áp đặt hình ảnh tình dục lên các ngôi sao nhạc pop trẻ tuổi.)
    • Some languages, like French or German, sexualise all nouns. (Một số ngôn ngữ, như tiếng Pháp hoặc tiếng Đức, định giới tính cho tất cả danh từ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be sexualised": bị gán/áp đặt hình ảnh tình dục (dạng bị động).
    • Women's bodies are frequently sexualised in mainstream media. (Cơ thể phụ nữ thường xuyên bị gán hình ảnh tình dục trên các phương tiện truyền thông đại chúng.)
  • "sexualised imagery": hình ảnh mang tính tình dục hóa.
    • The film was criticized for its use of sexualised imagery of teenagers. (Bộ phim bị chỉ trích sử dụng hình ảnh mang tính tình dục hóa về thanh thiếu niên.)
Biến thể từ gần giống
  • Sexualisation (danh từ, cách viết Anh-Mỹ: sexualization): sự tình dục hóa, hành động hoặc quá trình sexualise.
    • The sexualisation of childhood in advertising is a concerning trend. (Sự tình dục hóa thời thơ ấu trong quảng cáo một xu hướng đáng lo ngại.)
  • Desexualise (ngoại động từ): loại bỏ các đặc tính tình dục, làm mất tính tình dục.
    • The director chose to desexualise the character to focus on her intellect. (Đạo diễn chọn cách loại bỏ tính chất tình dục của nhân vật để tập trung vào trí tuệ của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Eroticise: làm cho tính gợi tình, gợi cảm.
  • Sensualise: làm cho tính nhục cảm, khoái cảm giác quan.
Từ trái nghĩa
  • Desexualise: loại bỏ tính tình dục.
  • Neutralise (về mặt giới tính ngữ pháp): làm cho trung tính.
ngoại động từ
  1. định giới tính cho

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống