shabby-genteel

/'ʃæbidʤən'ti:l/
tính từ
  1. cố giữ phong cách hào hoa trong hoàn cảnh sa sút, giấy rách cố giữ lấy lề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

shabby-genteel
A family lives in a shabby-genteel house with faded curtains but polished silver.