proud

/proud/
tính từ
  1. ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
    • with proud looks
      vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
    • to be proud of one's rank
      kiêu ngạo về địa vị của mình
  2. tự hào; hãnh diện; đáng tự hào
    • to be proud of the victory
      tự hào về chiến thắng
    • the proudest day of my life
      ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi
  3. tự trọng
    • to be too proud to beg
      quá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được
  4. lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
    • the troops ranged in proud array
      quân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
    • proud Truongson range
      dãy Trường-sơn hùng vĩ
  5. tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)
  6. hãng (ngựa...)

Idioms

  • proud flesh
    thịt mọc lồi lênvết thương
phó từ
  1. (thông tục) trọng vọng, trọng đãi
    • you do me proud
      anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

proud
The team felt proud after winning the championship game.