shadiness

/'ʃedinis/
danh từ
  1. sự bóng râm, sự bóng mát; tình trạngtrong bóng mát
  2. tính ám muội, tính mờ ám, tính khả nghi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

shadiness
The businessman's shadiness was clear from his secretive deals.