shakable

/'ʃeikəbl/
Học thuật
Thân thiện
shakable

His confidence was shakable after the unexpected setback.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể lung lay, có thể lay chuyển: Chỉ một thứ đó (vật hoặc trừu tượng) không vững chắc, có thể bị rung lắc, dao động hoặc suy yếu.
    • Có thể bị dao động, không kiên định: Chỉ niềm tin, sự tự tin, hoặc lập trường có thể bị thay đổi hoặc suy giảm dưới tác động bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His faith was not shakable, even in the toughest times. (Đức tin của anh ấy không thể lung lay, ngay cả trong những thời điểm khó khăn nhất.)
    • The table is old and its legs are shakable. (Cái bàn chân của có thể lung lay.)
    • A truly shakable confidence will collapse under pressure. (Một sự tự tin thực sự có thể lay chuyển sẽ sụp đổ dưới áp lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "emotionally shakable": dễ bị dao động về mặt cảm xúc.
    • After the loss, he felt emotionally shakable. (Sau mất mát, anh ấy cảm thấy dễ bị dao động về mặt cảm xúc.)
  • "a shakable foundation": nền tảng không vững chắc.
    • The theory was built on a shakable foundation of assumptions. (Học thuyết được xây dựng trên một nền tảng có thể lung lay của các giả định.)
Biến thể từ gần giống
  • Shake (động từ): làm rung, lắc, lay chuyển.
  • Shaky (tính từ): run rẩy, không vững, lung lay.
    • He gave a shaky answer. (Anh ấy đưa ra một câu trả lời không vững.)
  • Unshakable (tính từ): không thể lay chuyển, vững vàng.
    • She has an unshakable belief in justice. ( ấy niềm tin không thể lay chuyển vào công lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Unstable: không ổn định, không vững.
  • Insecure: không chắc chắn, dễ bị ảnh hưởng.
  • Wobbly: lắc lư, không vững (thường dùng cho vật thể).
Từ trái nghĩa
  • Unshakable: không thể lay chuyển.
  • Steadfast: kiên định, vững vàng.
  • Firm: chắc chắn, vững chãi.
shakable

His confidence was shakable after the unexpected setback.

tính từ
  1. có thể lung lay được, có thể lay chuyển được

Từ tương tự

Từ chứa "shakable"