contestable

/kən'testəbl/
tính từ
  1. có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi
  2. có thể đặt vấn đề, đáng ngờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "contestable"

contestable
The judge found the evidence contestable in the final ruling.