shall-flower

shall-flower

A gardener carefully waters a shall-flower in a sunny greenhouse.

Định nghĩa

Danh từ: shall-flower (cây hoa "shall-flower"): Một loại cây được trồng thuôn dài sáng bóng các chùm hoa trắng cong vút với sắc hồng, môi vàng nhăn nheo sọc tím loang lổ.

dụ sử dụng
  • (Khu vườn đầy những cây hoa shall-flower vào mùa xuân.)
  • ( ấy ngắm nhìn những sọc độc đáo trên môi của hoa shall-flower.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate shall-flowers": trồng cây hoa shall-flower.
    • Many gardeners cultivate shall-flowers for their ornamental value. (Nhiều người làm vườn trồng cây hoa shall-flower giá trị trang trí của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Shall-flower (n) không biến thể phổ biến; từ này thường được dùng như một tên gọi thực vật cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp trong tiếng Việt; đây tên gọi của một loài hoa cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs liên quan đến từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đến từ này.

Từ gần giống