shellflower

shellflower

A gardener carefully tends to a shellflower in a sunny garden bed.

Định nghĩa

Danh từ: "shellflower" một loại cây thân thảo lâu năm, có thể được dùng để chỉ hai loài thực vật khác nhau, tùy theo ngữ cảnh:

  1. Loại thứ nhất (theo Wordnet): Cây được trồng bóng hình thuôn dài các chùm hoa trắng cong với sắc hồng, môi hoa vàng nhăn nheo các sọc tím loang lổ.
  2. Loại thứ hai: Cây lâu năm đẹp, mọcđầm lầy miền đông trung tâm Bắc Mỹ, hình mác phủ sáp, phần dưới của hoa màu trắng kem phần trên từ hồng nhạt đến tím đậm.
dụ sử dụng
  • (Cây shellflower trong vườn tôi những chùm hoa trắng cong rất đẹp.)
  • (Các nhà thực vật học phân loại shellflower cây lâu năm đẹp của vùng đầm lầy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate shellflower": trồng cây shellflower.
    • She cultivated shellflower for its ornamental leaves. ( ấy trồng shellflower trang trí của .)
  • "shellflower in bloom": shellflower đang nở hoa.
    • The shellflower in bloom attracts many butterflies. (Shellflower đang nở hoa thu hút nhiều bướm.)
Biến thể từ gần giống
  • Shellflower (không biến thể phổ biến; đây tên gọi chung cho hai loài thực vật khác nhau).
  • Tên khoa học: (thường gọi là "shellflower" đài hoa hình vỏ ) hoặc (còn gọi là "turtlehead", nhưng đôi khi cũng được gọi là shellflower).
Từ đồng nghĩa
  • Turtlehead: tên gọi khác của loài , một loại shellflower.
  • Bells of Ireland: tên gọi thông dụng của , một loại shellflower khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "shellflower" đây danh từ chỉ thực vật.)
Thành ngữ liên quan
  • "As rare as a shellflower in winter": hiếm như shellflower vào mùa đông (ám chỉ điều đó rất hiếm gặp).
    • Finding a quiet moment in this city is as rare as a shellflower in winter. (Tìm được một khoảnh khắc yên tĩnh trong thành phố này hiếm như shellflower vào mùa đông.)

Từ gần giống

Từ chứa "shellflower"