shell-flower

shell-flower

The shell-flower blooms in the wetland garden.

Định nghĩa

Danh từ:
- Hoa vỏ : Một loại cây lâu năm hoa đẹp, mọccác đầm lầy phía đông trung tâm Bắc Mỹ. Cây hình mác, phủ sáp, hoa phần dưới màu trắng kem phần trên từ hồng nhạt đến tím đậm.

dụ sử dụng
  • (Hoa vỏ nở vào cuối mùa , thu hút nhiều bướm.)
  • (Những người làm vườn thường trồng hoa vỏ vùng đất ngập nước để tạo màu sắc cho cảnh quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shell-flower" còn được dùng trong văn cảnh thực vật học để chỉ các loài thuộc chi , đặc trưng bởi hình dạng hoa giống vỏ .
    • The shell-flower is also known as turtlehead due to its unique flower shape. (Hoa vỏ còn được gọi là đầu rùa hình dáng hoa độc đáo của .)
Biến thể từ gần giống
  • Shell (n): vỏ , vỏ ốc.
    • She collected beautiful shells on the beach. ( ấy nhặt những vỏ đẹp trên bãi biển.)
  • Flower (n): hoa.
    • The garden is full of colorful flowers. (Khu vườn đầy hoa rực rỡ sắc màu.)
Từ đồng nghĩa
  • Turtlehead: một tên gọi khác của cây hoa vỏ do hình dáng hoa giống đầu rùa.
    • The turtlehead plant is a favorite among native plant enthusiasts. (Cây đầu rùa loài được yêu thích bởi những người đam mê cây bản địa.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shell out: trả tiền, bỏ ra (thường một số tiền lớn).
    • They had to shell out a lot of money for the garden renovation. (Họ phải bỏ ra nhiều tiền cho việc cải tạo khu vườn.)
  • Flower out: nở hoa, phát triển mạnh.
    • The plant will flower out in early spring. (Cây sẽ nở hoa vào đầu mùa xuân.)
Thành ngữ liên quan
  • Come out of one's shell: bước ra khỏi vỏ bọc, trở nên hòa đồng hơn.
    • After joining the gardening club, he finally came out of his shell. (Sau khi tham gia câu lạc bộ làm vườn, anh ấy cuối cùng đã bước ra khỏi vỏ bọc của mình.)

Từ gần giống

Từ chứa "shell-flower"