sharecropper

/'ʃeəkrɔpə/
Học thuật
Thân thiện
sharecropper

A sharecropper tends a small plot of land.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người cấy rẽ, người lĩnh canh: Một nông dân nghèo canh tác trên đất của người khác phải trả tiền thuê đất hoặc chia một phần lớn sản lượng thu hoạch cho chủ đất. Đây một hệ thống phổ biếnmiền Nam nước Mỹ sau Nội chiến nhiều nơi khác trên thế giới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the Civil War, many freed slaves became sharecroppers. (Sau Nội chiến, nhiều nô lệ được giải phóng trở thành những người cấy rẽ.)
    • The sharecropper gave half of his cotton harvest to the landowner. (Người lĩnh canh đã giao nửa số bông thu hoạch của mình cho chủ đất.)
    • Life was very hard for a sharecropper's family. (Cuộc sống rất khó khăn đối với một gia đình người cấy rẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a sharecropper": làm việc với tư cách người cấy rẽ/lĩnh canh.
    • His grandfather used to work as a sharecropper on a large plantation. (Ông nội của anh ấy từng làm người lĩnh canh trên một đồn điền lớn.)
  • "the sharecropper system": hệ thống cấy rẽ/lĩnh canh.
    • The sharecropper system often kept farmers in a cycle of debt. (Hệ thống cấy rẽ thường khiến nông dân mắc kẹt trong vòng luẩn quẩn của nợ nần.)
Biến thể từ gần giống
  • Sharecropping (danh từ): hệ thống hoặc hành động cấy rẽ, lĩnh canh.
    • Sharecropping was a common agricultural practice. (Cấy rẽ một phương thức canh tác nông nghiệp phổ biến.)
  • Tenant farmer (danh từ): tá điền, người nông dân thuê đất (có thể trả tiền thuê cố định thay vì chia sản phẩm).
  • Peasant (danh từ): nông dân, tiểu nông (một từ chung hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Tenant farmer: tá điền.
  • Cropper: người thu hoạch, người cấy rẽ (một từ , ít dùng hơn).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cụ thể nào sử dụng từ "sharecropper")

sharecropper

A sharecropper tends a small plot of land.

danh từ
  1. người cấy rẽ, người lĩnh canh

Từ đồng nghĩa