cropper

/'krɔpə/
danh từ
  1. cây cho hoa lợi
    • a good (heavy) cropper
      cây cho nhiều hoa lợi
    • a light cropper
      cây cho ít hoa lợi
  2. loại chim bồ câu to diều
  3. người xén; máy xén
  4. người tá điền, người làm rẽ, người lính canh
  5. (từ lóng) sự ngã đau
    • to come a cropper
      ngã đau; thất bại nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "cropper"

Từ có nhắc đến "cropper"

cropper
A farmer uses a cropper to harvest wheat.