sheathless

/'ʃi:θlis/
Học thuật
Thân thiện
sheathless

A biologist examines a sheathless nerve fiber under a microscope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bao, không vỏ: Mô tả một vật thể hoặc một bộ phận sinh học không lớp bọc bên ngoài, lớp vỏ bảo vệ hoặc lớp áo thường thấy.
    • (Sinh vật học) Không màng bọc, không bao, không vỏ, không áo: Dùng trong sinh học để chỉ các cấu trúc (như rễ, thân, dây thần kinh, v.v.) thiếu lớp bảo vệ bên ngoài đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The botanist discovered a sheathless variety of grass. (Nhà thực vật học đã phát hiện ra một giống cỏ không bao.)
    • Under the microscope, the sheathless nerve fibers were clearly visible. (Dưới kính hiển vi, các sợi thần kinh không màng bọc có thể nhìn thấy rõ ràng.)
    • The plant's sheathless stems made it vulnerable to pests. (Những thân cây không vỏ của cây khiến dễ bị sâu bệnh tấn công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sheathless condition": tình trạng không bao/vỏ.
    • The disease causes a sheathless condition in the roots. (Căn bệnh gây ra tình trạng không vỏrễ cây.)
  • "sheathless growth": sự phát triển không bao.
    • The sheathless growth of the algae was unusual for that species. (Sự phát triển không bao của loài tảo đó bất thường đối với loài đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheath (n): bao, vỏ, màng bọc.
    • The knife slid back into its sheath. (Con dao trượt trở lại vào bao của .)
  • Sheathed (adj): được bao bọc, vỏ.
    • The cable is sheathed in plastic for protection. (Sợi cáp được bọc trong nhựa để bảo vệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsheathed: không vỏ, không bao (thường dùng cho khí như dao, kiếm).
  • Bare: trần, không lớp phủ.
  • Uncovered: không được che phủ, không lớp bọc.
Từ trái nghĩa
  • Sheathed: bao, vỏ bọc.
  • Encased: được đặt trong hộp, được bao bọc kín.
  • Covered: được che phủ.
sheathless

A biologist examines a sheathless nerve fiber under a microscope.

tính từ
  1. không bao, không vỏ
  2. (sinh vật học) không màng bọc, không bao, không vỏ, không áo

Từ gần giống