sweatless

/'swetlis/
Học thuật
Thân thiện
sweatless

The new fabric keeps you sweatless during exercise.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mồ hôi, không đổ mồ hôi: Mô tả trạng thái không tiết ra mồ hôi hoặc không dấu hiệu của mồ hôi.
    • Không đòi hỏi sự vất vả, nhẹ nhàng: (Nghĩa ẩn dụ) Mô tả một công việc, nhiệm vụ hoặc hoạt động có thể hoàn thành một cách dễ dàng không cần nỗ lực nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thanks to the advanced fabric, I stayed sweatless during my workout. (Nhờ chất liệu vải tiên tiến, tôi đã không đổ mồ hôi trong buổi tập.)
    • He completed the sweatless task in just five minutes. (Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ nhẹ nhàng chỉ trong năm phút.)
    • The new air conditioner keeps the room completely sweatless. (Máy điều hòa mới giữ cho căn phòng hoàn toàn không cảm giác nóng bức, đổ mồ hôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sweatless victory": chiến thắng dễ dàng.
    • The team enjoyed a sweatless victory with a score of 5-0. (Đội đã một chiến thắng dễ dàng với tỷ số 5-0.)
  • "sweatless effort": nỗ lực không đáng kể, công sức bỏ ra rất ít.
    • She made it look like a sweatless effort, but I know she practiced for months. ( ấy làm cho trông như một nỗ lực nhẹ nhàng, nhưng tôi biết ấy đã luyện tập hàng tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Sweat (n/động từ): mồ hôi; đổ mồ hôi.
  • Sweaty (tính từ): đẫm mồ hôi, nhiều mồ hôi.
  • Perspiration (danh từ): mồ hôi (từ trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Dry: khô ráo (về việc không mồ hôi).
  • Effortless: không cần nỗ lực, dễ dàng (về nghĩa ẩn dụ).
  • Easy: dễ dàng.
Từ trái nghĩa
  • Sweaty: đẫm mồ hôi.
  • Arduous: gian khổ, vất vả.
  • Laborious: đòi hỏi nhiều công sức.
sweatless

The new fabric keeps you sweatless during exercise.

tính từ
  1. không mồ hôi

Từ gần giống