sheepshank

/'ʃi:pʃæɳk/
danh từ
  1. cẳng cừu
  2. vật gầy gò khẳng khiu
  3. (hàng hải) nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng)
sheepshank
A sailor ties a sheepshank to shorten a long rope.