sheepshank

/'ʃi:pʃæɳk/
Học thuật
Thân thiện
sheepshank

A sailor ties a sheepshank to shorten a long rope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nút cẳng cừu: Một loại nút thắt đặc biệt trong hàng hải, leo núi hoặc các hoạt động cần dùng dây thừng, dùng để tạm thời rút ngắn một đoạn dây không cần cắt .
    • Cẳng cừu: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể dùng để chỉ phần chân của con cừu.
    • Vật gầy gò khẳng khiu: (Nghĩa ẩn dụ, ít dùng) Chỉ người hoặc vật rất gầy, chỉ còn da bọc xương.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa hàng hải):

    • The sailor quickly tied a sheepshank to take up the slack in the rope. (Người thủy thủ nhanh chóng thắt một nút cẳng cừu để rút ngắn chỗ dây chùng.)
    • Knowing how to tie a sheepshank is a useful skill for camping. (Biết cách thắt nút cẳng cừu một kỹ năng hữu ích khi cắm trại.)
  • Danh từ (Nghĩa chỉ bộ phận):

    • The dog was chewing on a sheepshank. (Con chó đang gặm một cái cẳng cừu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To tie a sheepshank": Thắt nút cẳng cừu. Đây cụm động từ mô tả hành động tạo ra nút thắt này.
    • He taught the scouts how to tie a secure sheepshank. (Anh ấy dạy các hướng đạo sinh cách thắt một nút cẳng cừu chắc chắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Knot (n): Nút thắt (từ chung).
  • Bowline (n): Nút thuyền chài (một loại nút thắt phổ biến khác).
  • Hitch (n): Nút buộc (loại nút dùng để buộc dây vào vật khác).
Từ đồng nghĩa
  • Shortening knot: Nút rút ngắn (cách mô tả chức năng).
  • Dogshank (n): Một biến thể của nút cẳng cừu, ít phổ biến hơn.
Lưu ý
  • Sheepshank chủ yếu một thuật ngữ kỹ thuật dùng trong các lĩnh vực như hàng hải, leo núi, cắm trại. Nghĩa thông dụng phổ biến nhất là chỉ loại nút thắt.
  • Nút này đặc điểm có thể tự tháo ra nếu dây bị chùng, vậy chỉ được dùng trong các tình huống tạm thời khi dây luôntrạng thái căng.
sheepshank

A sailor ties a sheepshank to shorten a long rope.

danh từ
  1. cẳng cừu
  2. vật gầy gò khẳng khiu
  3. (hàng hải) nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng)