sheikh

/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh) /ʃeik/
Học thuật
Thân thiện
sheikh

The sheikh greets visitors in the courtyard of his home.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập): "Sheikh" một danh hiệu dùng để chỉ người đứng đầu, lãnh đạo của một bộ lạc, gia tộc, làng mạc, hoặc cộng đồng ngườiRập. Đây một tước hiệu thể hiện sự tôn trọng quyền lực.
    • Người hay bắt nạt vợ (nghĩa , ít dùng): Trong cách dùng hơn, từ này đôi khi được dùng với nghĩa mỉa mai để chỉ một người chồng độc đoán.
    • Người bảnh trai, anh chàng đào hoa (từ lóng): Trong tiếng lóng, đặc biệt vào thế kỷ 20, "sheikh" có thể dùng để chỉ một người đàn ông quyến rũ lãng tử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The local sheikh mediated the dispute between the two families. (Vị trưởng địa phương đã hòa giải cuộc tranh chấp giữa hai gia đình.)
    • In the old movie, he played the role of a desert sheikh. (Trong bộ phim , anh ấy đóng vai một trưởng sa mạc.)
    • (Nghĩa lóng) He fancies himself a real sheikh with the ladies. (Hắn ta tự cho mình một tay đào hoa thực thụ với phụ nữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sheikhdom": Lãnh địa hoặc khu vực dưới quyền cai quản của một sheikh.
    • The sheikhdom was known for its oil reserves. (Lãnh địa của vị trưởng nổi tiếng với trữ lượng dầu mỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheik (n): Cách viết thay thế phổ biến của "sheikh".
  • Sheikha (n, giống cái): Dạng nữ của "sheikh", dùng để chỉ nữ trưởng hoặc vợ của một sheikh.
Từ đồng nghĩa
  • Chieftain: trưởng, thủ lĩnh bộ lạc.
  • Elder: Trưởng lão, người uy tín tuổi tác trong cộng đồng.
  • Patriarch: Gia trưởng, người đứng đầu một gia tộc lớn.
Thành ngữ liên quan
  • "The Sheik of Araby": Tên một bài hát nổi tiếng, thường được dùng để ám chỉ hình ảnh lãng mạn, bí ẩn của một trưởngRập trong văn hóa đại chúng phương Tây.
sheikh

The sheikh greets visitors in the courtyard of his home.

danh từ
  1. trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)
  2. người hay bắt nạt vợ
  3. (từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống