sheik

/ʃeik/ Cách viết khác : (sheikh) /ʃeik/
danh từ
  1. trưởng, tộc trưởng; trưởng thôn (A-rập)
  2. người hay bắt nạt vợ
  3. (từ lóng) người bảnh trai, anh chàng đào hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sheik"

sheik
A well-dressed sheik greets guests at a traditional gathering.