shellac

/ʃə'læk/
Học thuật
Thân thiện
shellac

She applied a coat of shellac to the antique wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Senlăc, gôm lắc: Một loại nhựa tự nhiên cứng, thường màu cam hoặc vàng, được tinh chế từ chất tiết của côn trùng cánh kiến. được hòa tan trong cồn để tạo thành một loại vecni.
    • Lớp vecni làm từ senlăc: Lớp phủ bóng, cứng được tạo ra bằng cách sử dụng vecni senlăc để hoàn thiện bề mặt gỗ.
  2. Ngoại động từ:

    • Quét/phủ vecni senlăc: Hành động phủ một lớp vecni làm từ senlăc lên một bề mặt, thường đồ gỗ.
    • (Thông tục, chủ yếu Mỹ) Đánh bại hoàn toàn, đè bẹp: Nghĩa bóng, chỉ việc đánh bại ai đó hoặc điều đó một cách dễ dàng triệt để.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Shellac is a traditional finish for antique furniture. (Senlăc lớp hoàn thiện truyền thống cho đồ nội thất cổ.)
    • He bought a bag of orange shellac flakes to make his own varnish. (Anh ấy mua một túi vảy senlăc màu cam để tự pha chế vecni.)
  • Ngoại động từ:

    • I will shellac this wooden box to give it a shiny, protective coat. (Tôi sẽ quét senlăc lên chiếc hộp gỗ này để tạo cho một lớp phủ bóng bảo vệ.)
    • Our team shellacked the opponents with a score of 10-0. (Đội của chúng tôi đã đè bẹp đối thủ với tỷ số 10-0.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To get shellacked": Bị đánh bại thảm hại.
    • The candidate got shellacked in the election. (Ứng cử viên đó đã bị đánh bại thảm hại trong cuộc bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Shellacked (tính từ/quá khứ phân từ): Đã được phủ senlăc; (thông tục) bị đánh bại thảm hại.
    • A shellacked tabletop has a warm, deep glow. (Mặt bàn được phủ senlăc độ bóng ấm sâu.)
  • Shellacking (danh từ): Hành động quét senlăc; (thông tục) một thất bại nặng nề.
    • The shellacking took three coats to achieve perfection. (Việc quét senlăc phải mất ba lớp mới đạt độ hoàn hảo.)
    • The company took a shellacking in the stock market. (Công ty đó đã hứng chịu một thất bại nặng nề trên thị trường chứng khoán.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật liệu): Lacquer (vecni, sơn mài), varnish (vecni).
  • Động từ (đánh bại): Trounce (đánh bại), thrash (hành, đánh bại), demolish (nghiền nát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho "shellac".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào riêng cho "shellac".

shellac

She applied a coat of shellac to the antique wooden table.

danh từ
  1. Senlăc
ngoại động từ
  1. quét senlăc
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh gục, đánh bại hoàn toàn

Từ chứa "shellac"