shieldless

/'ʃi:ldlis/
Học thuật
Thân thiện
shieldless

A lone knight stands shieldless against the dragon's fiery breath.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không mộc bảo vệ, không vật che chở: Trạng thái không được bảo vệ bởi một tấm khiên (vật hoặc ẩn dụ), dễ bị tổn thương hoặc tấn công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The shieldless warrior faced the enemy with only a sword. (Người lính không khiên đối mặt với kẻ thù chỉ với một thanh kiếm.)
    • Without a firewall, your computer is shieldless against online threats. (Không tường lửa, máy tính của bạn không che chở trước các mối đe dọa trực tuyến.)
    • She felt shieldless and vulnerable after the argument. ( ấy cảm thấy không được che chở dễ bị tổn thương sau cuộc tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be left shieldless": Bị bỏ mặc không sự bảo vệ.

    • After the treaty was broken, the small nation was left shieldless. (Sau khi hiệp ước bị phá vỡ, quốc gia nhỏ bé đó bị bỏ mặc không sự bảo vệ.)
  • "A shieldless heart": Một trái tim không sự phòng vệ, dễ bị tổn thương về mặt tình cảm (cách dùng ẩn dụ, văn chương).

    • He wrote poems with a shieldless heart, exposing all his emotions. (Anh ấy viết thơ với một trái tim không phòng thủ, phơi bày tất cả cảm xúc của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Shield (danh từ): Cái khiên, vật bảo vệ.
  • Shielded (tính từ): Được bảo vệ bằng khiên, được che chở.
  • Shielding (danh từ/động danh từ): Hành động hoặc vật liệu che chắn, bảo vệ.
Từ đồng nghĩa
  • Unprotected: Không được bảo vệ.
  • Defenseless: Không khả năng phòng thủ.
  • Vulnerable: Dễ bị tổn thương, dễ bị tấn công.
  • Exposed: Phơi bày, không che đậy.
Từ trái nghĩa
  • Shielded: Được bảo vệ bằng khiên.
  • Protected: Được bảo vệ.
  • Defended: Được phòng thủ.
  • Guarded: Được canh gác, bảo vệ.
shieldless

A lone knight stands shieldless against the dragon's fiery breath.

tính từ
  1. không mộc bảo vệ, không vật che chở

Từ gần giống