shiftless

/'ʃiftlis/
Học thuật
Thân thiện
shiftless

A shiftless employee stares blankly at a messy desk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lười biếng, thiếu chí tiến thủ: Chỉ người không hoặc thiếu tham vọng, không chịu nỗ lực để cải thiện hoàn cảnh của mình.
    • Không biết xoay xở, vụng về: Chỉ người thiếu khả năng thực tế, không biết cách giải quyết các vấn đề trong cuộc sống.
    • hiệu quả, hèn kém: Chỉ sự thiếu hiệu quả trong công việc hoặc hành động, dẫn đến kết quả kém.
dụ sử dụng
  • (Anh ta bị chỉ trích một công nhân lười biếng, trốn tránh trách nhiệm.)
  • (Sống một cuộc đời không chí tiến thủ, anh ta chẳng kế hoạch cho tương lai.)
  • (Cách quản lý tài chính vụng về của ấy đã dẫn đến nợ nần triền miên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "shiftless existence": sự tồn tại lười nhác, không mục đích.
    • He drifted through life in a shiftless existence. (Anh ta trôi dạt qua cuộc đời trong một sự tồn tại lười nhác.)
  • "shiftless attitude": thái độ thiếu chí tiến thủ.
    • The manager would not tolerate a shiftless attitude in his team. (Người quản lý sẽ không khoan dung cho thái độ thiếu chí tiến thủ trong đội của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Shiftlessness (danh từ): sự lười biếng, tính thiếu chí tiến thủ.
    • His shiftlessness was the main reason for his failure. (Sự lười biếng của anh ta lý do chính cho thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Lazy: lười biếng.
  • Aimless: không mục đích.
  • Inept: vụng về, bất tài.
Từ trái nghĩa
  • Ambitious: đầy tham vọng.
  • Industrious: cần cù, siêng năng.
  • Resourceful: tháo vát, biết xoay xở.
Thành ngữ liên quan
  • "Shiftless as a hound dog": (cách nói von, không phổ biến) lười biếng như một con chó săn (ám chỉ sự lười biếng cùng cực).
shiftless

A shiftless employee stares blankly at a messy desk.

tính từ
  1. lười, nhác; bất lực, hèn kém
  2. vụng về, khờ dại, không biết xoay xở
  3. hiệu quả

Từ tương tự

Từ chứa "shiftless"