shilly-shally

/'ʃiliɳ,ʃæli/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự: Trạng thái không thể đưa ra quyết định một cách dứt khoát, thường kéo dài một cách không cần thiết.
  2. Tính từ:

    • Trù trừ, do dự, lưỡng lự: Miêu tả một người hoặc hành vi thiếu quyết đoán, hay chần chừ.
  3. Nội động từ:

    • Trù trừ, do dự, lưỡng lự: Hành động chần chừ, lãng phí thời gian không đưa ra quyết định hoặc hành động cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Enough of this shilly-shally! We need to make a decision now. (Đủ với sự do dự này rồi! Chúng ta cần đưa ra quyết định ngay bây giờ.)
    • His constant shilly-shally is costing us valuable time. (Sự lưỡng lự liên tục của anh ta đang khiến chúng ta mất thời gian quý giá.)
  • Tính từ:

    • He has a shilly-shally nature that makes him a poor leader. (Anh ta bản chất do dự khiến anh ta trở thành một nhà lãnh đạo tồi.)
    • Stop being so shilly-shally and pick a restaurant! (Đừng lưỡng lự nữa chọn một nhà hàng đi!)
  • Nội động từ:

    • Don't shilly-shally over the details; just give me your answer. (Đừng do dự về các chi tiết; cứ cho tôi câu trả lời của anh đi.)
    • She shilly-shallied for weeks before finally accepting the job offer. ( ấy đã trù trừ nhiều tuần trước khi cuối cùng chấp nhận lời mời làm việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in a state of shilly-shally": ở trong trạng thái do dự, lưỡng lự.

    • The committee was in a state of shilly-shally, unable to reach a consensus. (Ủy ban đang trong tình trạng lưỡng lự, không thể đạt được sự đồng thuận.)
  • "to put an end to the shilly-shally": chấm dứt sự do dự.

    • The manager's firm directive put an end to the team's shilly-shally. (Chỉ đạo kiên quyết của người quản lý đã chấm dứt sự do dự của nhóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Shilly-shallying (danh động từ/động danh từ): hành động do dự, trù trừ.
    • All this shilly-shallying is getting us nowhere. (Tất cả sự trù trừ này chẳng đưa chúng ta đến đâu cả.)
Từ đồng nghĩa
  • Hesitation (danh từ): sự do dự, ngập ngừng.
  • Indecision (danh từ): sự thiếu quyết đoán.
  • Dither (động từ/danh từ): lưỡng lự, bối rối.
  • Vacillate (động từ): dao động, lúc nghiêng bên này lúc nghiêng bên kia.
Thành ngữ liên quan
  • To shilly-shally over something: do dự, lưỡng lự về điều đó.

    • He shilly-shallied over which car to buy for months. (Anh ta đã do dự nhiều tháng về việc mua chiếc xe nào.)
  • No more shilly-shally!: Đừng do dự nữa! (Một lời thúc giục hoặc mệnh lệnh).

    • No more shilly-shally! The deadline is tomorrow! (Đừng do dự nữa! Hạn chót ngày mai đấy!)
danh từ
  1. sự trù trừ, sự do dự, sự lưỡng lự
tính từ
  1. trù trừ, do dự, lưỡng lự
nội động từ
  1. trù trừ, do dự, lưỡng lự

Từ chứa "shilly-shally"