shirker

/'ʃə:kə/
Học thuật
Thân thiện
shirker

A shirker pretends to be busy with paperwork while his colleagues work hard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trốn việc, người lười biếng: Chỉ một người cố tình tránh công việc hoặc trách nhiệm được giao, đặc biệt khi việc đó khó khăn hoặc không dễ chịu.
    • Kẻ lẩn tránh nghĩa vụ: Thường dùng để chỉ người tìm cách trốn tránh nghĩa vụ bắt buộc, chẳng hạn như nghĩa vụ quân sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was labeled a shirker for always leaving the hard tasks to his colleagues. (Anh ta bị gán mác kẻ trốn việc luôn để những nhiệm vụ khó khăn lại cho đồng nghiệp.)
    • During the war, shirkers who avoided conscription faced severe penalties. (Trong thời chiến, những kẻ trốn nghĩa vụ tránh quân dịch phải đối mặt với hình phạt nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be branded a shirker": Bị gán cho nhãn mác kẻ lười biếng, trốn tránh.
    • After missing several important meetings, he was branded a shirker by the management. (Sau khi bỏ lỡ nhiều cuộc họp quan trọng, anh ta bị ban lãnh đạo gán cho kẻ trốn việc.)
Biến thể từ gần giống
  • To shirk (động từ): Trốn tránh (công việc, trách nhiệm).
    • He never shirks his duties. (Anh ấy không bao giờ trốn tránh nhiệm vụ của mình.)
  • Shirking (danh động từ): Hành động trốn việc, sự lẩn tránh.
    • Shirking of responsibilities is not tolerated here. (Hành động trốn tránh trách nhiệm không được dung thứđây.)
Từ đồng nghĩa
  • Slacker: Kẻ lười biếng, người làm việc cầm chừng.
  • Dodger: Kẻ lảng tránh, người né tránh (thường nghĩa vụ hoặc luật pháp).
  • Malingerer: Người giả vờ ốm để trốn việc.
Từ trái nghĩa
  • Hard worker: Người làm việc chăm chỉ.
  • Diligent person: Người siêng năng, tận tụy.
  • Conscientious individual: Người lương tâm, làm việc chu đáo.
shirker

A shirker pretends to be busy with paperwork while his colleagues work hard.

danh từ
  1. người trốn việc, người trốn trách nhiệm

Từ đồng nghĩa