shoe store

Định nghĩa

Danh từ: Cửa hàng giàymột cửa hàng chuyên bán giày dép.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã mua đôi giày thể thao nàymột cửa hàng giày gần nhà.)
  • (Cửa hàng giày trên phố Main đợt giảm giá lớn vào cuối tuần này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a shoe store": điều hành một cửa hàng giày.

    • She has been running a successful shoe store for ten years. ( ấy đã điều hành một cửa hàng giày thành công trong mười năm.)
  • "to work at a shoe store": làm việc tại một cửa hàng giày.

    • He got a part-time job working at a shoe store. (Anh ấy một công việc bán thời gian tại một cửa hàng giày.)
Biến thể từ gần giống
  • Shoe shop (danh từ): cửa hàng giày (từ đồng nghĩa, thường dùng trong tiếng Anh Anh).

    • There is a small shoe shop around the corner. ( một cửa hàng giày nhỏgóc phố.)
  • Shoe repair store (danh từ): cửa hàng sửa giày.

    • I need to take my boots to a shoe repair store. (Tôi cần mang đôi ủng của mình đến cửa hàng sửa giày.)
Từ đồng nghĩa
  • Footwear store: cửa hàng giày dép.
  • Shoe boutique: cửa hàng giày cao cấp, thời trang.
Các cụm từ liên quan
  • Shoe store owner: chủ cửa hàng giày.

    • The shoe store owner greeted every customer warmly. (Chủ cửa hàng giày chào đón mọi khách hàng một cách nồng nhiệt.)
  • Shoe store display: trưng bày giày trong cửa hàng.

    • The shoe store display was very attractive. (Cách trưng bày giày trong cửa hàng rất hấp dẫn.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với "shoe store", nhưng có thể liên quan đến thành ngữ về "shoe" như "to be in someone's shoes" – ở vào hoàn cảnh của ai đó.) - To be in someone's shoes: ở vào hoàn cảnh của ai đó. - If I were in your shoes, I would buy those shoes from that shoe store. (Nếu tôivào hoàn cảnh của bạn, tôi sẽ mua đôi giày đó từ cửa hàng giày kia.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shoe store
A family browses for shoes in a shoe store.