shyster

/'ʃaistə/
Học thuật
Thân thiện
shyster

A shyster tries to sell a fake deed to an elderly couple.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Luật sư thủ đoạn, luật sư láu cá: Một luật sư sử dụng các thủ thuật lừa đảo, thiếu đạo đức hoặc nằm ngoài khuôn khổ pháp luật để hành nghề.
    • Người không lương tâm nghề nghiệp: Một người, đặc biệt trong các ngành nghề như luật, chính trị, hoặc kinh doanh, sẵn sàng sử dụng những phương thức lừa dối, vô đạo đức để đạt được mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company hired a shyster to find loopholes in the tax law. (Công ty đã thuê một luật sư láu cá để tìm ra các kẽ hở trong luật thuế.)
    • He was known as a shyster who would take money from clients and do nothing. (Ông ta nổi tiếng một tay luật sư vô lương tâm, nhận tiền của khách hàng rồi chẳng làm gì cả.)
    • Don't trust that salesman; he's a real shyster. (Đừng tin tưởng người bán hàng đó; anh ta đúng một kẻ lừa đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "shyster" thường mang sắc thái rất tiêu cực khinh miệt. không chỉ mô tả hành vi còn ám chỉ bản chất đạo đức thấp kém của người đó.
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi chỉ trích mạnh mẽ.
Biến thể từ gần giống
  • Shysterism (n, hiếm): Hành vi hoặc phương pháp làm việc của một .
  • Ambulance chaser (n, thành ngữ): Một loại luật sư chuyên tìm kiếm nạn nhân tai nạn để kiện kiếm tiền, thường với những phương thức đáng ngờ.
Từ đồng nghĩa
  • Swindler: Kẻ lừa đảo.
  • Charlatan: Kẻ bịp bợm, lang băm.
  • Quack: Lang băm (trong y học), kẻ dỏm.
  • Unscrupulous lawyer: Luật sưliêm sỉ.
Từ trái nghĩa
  • Ethical lawyer: Luật sư đạo đức.
  • Principled professional: Chuyên gia nguyên tắc.
  • Honest broker: Người trung gian/môi giới trung thực.
Thành ngữ liên quan
  • "Slick operator": Một cách gọi khác cho một người khéo léo nhưng thiếu trung thực, có thể một .
    • Be careful with that contract; the guy on the other side is a real slick operator. (Hãy cẩn thận với hợp đồng đó; đối tác đúng một tay láu cá.)
shyster

A shyster tries to sell a fake deed to an elderly couple.

danh từ, (từ lóng)
  1. luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá
  2. người không lương tâm nghề nghiệp

Từ đồng nghĩa