shyster

/'ʃaistə/
danh từ, (từ lóng)
  1. luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá
  2. người không lương tâm nghề nghiệp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

shyster
A shyster tries to sell a fake deed to an elderly couple.