short-range

/'ʃɔ:treindʤ/
Học thuật
Thân thiện
short-range

The pilot flies a short-range plane to a nearby city.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tầm ngắn: Dùng để mô tả một vật, thiết bị hoặc khí chỉ có thể hoạt động hoặc hiệu quả trong một khoảng cách gần.
    • Ngắn hạn, gần (về thời gian): Dùng để mô tả kế hoạch, dự đoán hoặc chính sách chỉ liên quan đến một tương lai rất gần.
dụ sử dụng
  • Tính từ (về khoảng cách):

    • The soldiers used short-range missiles for the tactical strike. (Các binh sĩ đã sử dụng tên lửa tầm ngắn cho cuộc tấn công chiến thuật.)
    • This is a short-range radio device, perfect for communication within the building. (Đây thiết bị radio tầm ngắn, hoàn hảo cho liên lạc trong tòa nhà.)
  • Tính từ (về thời gian):

    • The company's short-range forecast predicts steady growth for the next quarter. (Dự báo ngắn hạn của công ty dự đoán tăng trưởng ổn định trong quý tới.)
    • We need a short-range solution to handle the immediate crisis. (Chúng ta cần một giải pháp ngắn hạn để xử lý cuộc khủng hoảng trước mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "short-range planning": việc lập kế hoạch ngắn hạn, thường cho giai đoạn dưới một năm.
    • Our department focuses on short-range planning to meet annual targets. (Phòng của chúng tôi tập trung vào lập kế hoạch ngắn hạn để đạt các mục tiêu hàng năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Short-range một tính từ ghép. Các từ trái nghĩa trực tiếp bao gồm:
    • Long-range (adj): tầm xa, dài hạn.
      • long-range goals (các mục tiêu dài hạn)
Từ đồng nghĩa
  • Limited-range (adj): tầm hoạt động giới hạn (chủ yếu về khoảng cách).
  • Near-term (adj): trong ngắn hạn, gần (về thời gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verb nào được hình thành trực tiếp từ tính từ ghép "short-range".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "short-range".

short-range

The pilot flies a short-range plane to a nearby city.

tính từ
  1. tầm ngắn

Từ tương tự