shovelful

/'ʃʌvlful/
Học thuật
Thân thiện
shovelful

A gardener lifts a shovelful of dark soil into a wheelbarrow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lượng chứa đầy một cái xẻng: Lượng vật chất (như đất, cát, than, tuyết) một cái xẻng có thể chứa mang được trong một lần xúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He added a shovelful of coal to the furnace. (Anh ấy đổ một xẻng than đầy vào .)
    • It took many shovelfuls of dirt to fill the hole. (Cần rất nhiều xẻng đất đầy để lấp cái hố.)
    • She cleared the sidewalk with careful shovelfuls of snow. ( ấy dọn vỉa hè bằng từng xẻng tuyết đầy một cách cẩn thận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "by the shovelful": được đo lường hoặc cung cấp theo từng xẻng đầy; với số lượng lớn.
    • The workers moved the gravel by the shovelful. (Các công nhân chuyển sỏi đi từng xẻng một.)
    • After the festival, trash was collected by the shovelful. (Sau lễ hội, rác được thu gom thành từng đống lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Shovel (danh từ): cái xẻng, dụng cụ để xúc.
  • Shovel (động từ): hành động xúc bằng xẻng.
  • Shoveler (danh từ): người làm việc bằng xẻng.
Từ đồng nghĩa
  • Scoopful: lượng đầy một cái muỗng xúc hoặc dụng cụ múc (thường nhỏ hơn ).
  • Spadeful: lượng đầy một cái mai (một loại dụng cụ tương tự xẻng).
Lưu ý
  • danh từ chỉ đơn vị đo lường ước lượng, dựa trên sức chứa của công cụ (cái xẻng). không chỉ một con số chính xác một lượng tương đối.
  • Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh lao động chân tay, xây dựng, làm vườn hoặc dọn dẹp.
shovelful

A gardener lifts a shovelful of dark soil into a wheelbarrow.

danh từ
  1. xẻng (đầy)
    • a shovelful of coal
      một xẻng than

Từ đồng nghĩa