spadeful

/'speidful/
Học thuật
Thân thiện
spadeful

He lifts a spadeful of dark soil from the garden bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một mai (đầy): Lượng đất, cát, than, tuyết, hoặc vật liệu tương tự một cái mai (xẻng) có thể xúc được trong một lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He added three spadefuls of compost to the flower bed. (Anh ấy đã thêm ba mai phân ủ đầy vào luống hoa.)
    • It took many spadefuls of dirt to fill the hole. (Phải mất nhiều mai đất đầy mới lấp được cái hố.)
    • She lifted a spadeful of snow and threw it aside. ( ấy xúc một mai tuyết đầy hất sang một bên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng để ước lượng một lượng vật liệu rời một cách không chính xác, dựa trên dung tích của một cái mai thông thường.
    • The recipe for the potting mix calls for two spadefuls of sand. (Công thức trộn đất trồng trong chậu yêu cầu hai mai cát đầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Shovelful (n): Một xẻng (đầy). Từ này có nghĩa gần như tương đương với "spadeful", nhưng "shovel" thường chỉ loại xẻng lòng sâu hơn, cán dài, dùng để xúc vật liệu nặng.
  • Spade (n): Cái mai. dụng cụ lưỡi phẳng, thường cạnh sắc, dùng để đào hoặc xúc.
Từ đồng nghĩa
  • Shovelful: Một xẻng (đầy).
spadeful

He lifts a spadeful of dark soil from the garden bed.

danh từ
  1. mai (đầy)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống