shrua

/ʃrʌg/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nhún vai: Hành động nâng hai vai lên rồi hạ xuống nhanh, thường để thể hiện sự không biết, không quan tâm, bất lực hoặc thờ ơ.
    • Cái nhún vai: Bản thân cử chỉ nhún vai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He gave a shrug of indifference. (Anh ấy nhún vai tỏ vẻ thờ ơ.)
    • Her only response was a silent shrug. (Phản ứng duy nhất của ấy một cái nhún vai im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a shrug": với một cái nhún vai.
    • "I don't know," he said with a shrug. ("Tôi không biết," anh ta nói với một cái nhún vai.)
Biến thể từ gần giống
  • Shrug off (phrasal verb): phớt lờ, xem thường, gạt bỏ (một vấn đề, lời chỉ trích).
    • He can shrug off criticism easily. (Anh ấy có thể dễ dàng phớt lờ lời chỉ trích.)
Từ đồng nghĩa
  • Shoulder movement: cử động vai.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Shrug off: (đã giải thíchtrên).
Thành ngữ liên quan
  • Shrug one's shoulders: nhún vai.
    • When asked about the future, she just shrugged her shoulders. (Khi được hỏi về tương lai, ấy chỉ nhún vai.)
danh từ
  1. sự nhún vai
  2. cái nhún vai

Từ gần giống