siêu tâm lí

  1. (tâmhọc) métapsychique; parapsychique.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "siêu tâm lí"

siêu tâm lí
Một nhà nghiên cứu đang thực hiện một thí nghiệm về siêu tâm lí.