siberian

/sai'biəriən/
Học thuật
Thân thiện
siberian

A Siberian tiger rests in the snowy forest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) Xi-bia (Siberia): Dùng để mô tả những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc là đặc trưng của vùng Siberia, một vùng rộng lớnphía bắc châu Á thuộc Nga.
    • Của người Siberia: Liên quan đến cư dân sinh sốngvùng Siberia.
  2. Danh từ:

    • Người Siberia: Chỉ một người sinh ra hoặc sốngvùng Siberia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Siberian landscape is known for its vast forests and cold climate. (Cảnh quan Siberia được biết đến với những khu rừng rộng lớn khí hậu lạnh giá.)
    • They studied Siberian wildlife. (Họ nghiên cứu hệ động vật hoang dã Siberia.)
  • Danh từ:

    • He is a Siberian who moved to Moscow for work. (Anh ấy một người Siberia đã chuyển đến Moscow để làm việc.)
    • The Siberians have adapted to the extreme cold. (Những người Siberia đã thích nghi với cái lạnh khắc nghiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Siberian" trong các thuật ngữ địa khoa học: Thường được dùng trong các tên gọi chính thức về địa chất, khí hậu, hoặc sinh học của khu vực.
    • The Siberian High is a major atmospheric pressure system. (Áp cao Siberia một hệ thống áp suất khí quyển chính.)
    • Siberian larch trees are common in the taiga. (Cây thông rụng Siberia phổ biếnrừng taiga.)
Biến thể từ liên quan
  • Siberia (danh từ): Tên riêng của vùng đất, từ gốc của "Siberian".

    • Siberia covers a huge part of Russia. (Siberia bao phủ một phần rộng lớn của nước Nga.)
  • Siberian Husky (danh từ): Một giống chó kéo xe nguồn gốc từ vùng Siberia. (Lưu ý: Đây một từ ghép, không phải nghĩa của từ "Siberian" đơn lẻ).

    • Siberian Huskies are known for their endurance and thick fur. (Chó Husky Siberia được biết đến với sức bền bộ lông dày.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tính từ này. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "of Siberia" hoặc "from Siberia".
  • Đối với danh từ: native/inhabitant of Siberia (cư dân Siberia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
siberian

A Siberian tiger rests in the snowy forest.

tính từ
  1. (thuộc) Xi-bia (còn gọi là Xi--ri)
danh từ
  1. người Xi-bia

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống