sicilien

Học thuật
Thân thiện
sicilien

Un homme parle le sicilien avec sa famille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) đảo Sicilia: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến hoặc mang đặc điểm của vùng Sicilia, Ý.
    • (Thuộc về) người Sicilia: Chỉ những liên quan đến con người hoặc văn hóa của vùng Sicilia.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người đàn ông Sicilia: Một người đàn ông sinh sống hoặc nguồn gốc từ đảo Sicilia.
    • (Ngôn ngữ học) Tiếng Sicilia: Ngôn ngữ Rôman được nói chủ yếu tại Sicilia một số vùng của miền nam nước Ý.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La cuisine sicilienne est réputée pour ses arômes. (Ẩm thực Sicilia nổi tiếng với những hương vị đặc trưng.)
    • C'est une tradition sicilienne très ancienne. (Đómột truyền thống rất cổ xưa của người Sicilia.)
  • Danh từ giống đực:

    • Mon voisin est un Sicilien. (Hàng xóm của tôimột người đàn ông Sicilia.)
    • Le sicilien possède des influences grecques et arabes. (Tiếng Sicilia chịu ảnh hưởng của tiếng Hy Lạp Rập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la sicilienne": Theo kiểu Sicilia, theo cách thức của người Sicilia.
    • Ce plat est préparé à la sicilienne. (Món ăn này được chế biến theo kiểu Sicilia.)
Biến thể từ gần giống
  • Sicilienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Sicilia.

    • Elle est une Sicilienne fière de ses origines. ( ấymột người phụ nữ Sicilia tự hào về nguồn gốc của mình.)
  • Sicile (danh từ giống cái): Tên đảo Sicilia.

    • La Sicile est la plus grande île de la Méditerranée. (Sicilia là hòn đảo lớn nhất Địa Trung Hải.)
Từ đồng nghĩa
  • De Sicile: (Thuộc về) Sicilia (cách nói thông thường hơn, ít dùng làm danh từ chỉ người).
    • Un produit de Sicile. (Một sản phẩm từ Sicilia.)
sicilien

Un homme parle le sicilien avec sa famille.

tính từ
  1. (thuộc) đảo Xi-xin (ý)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Xi-xin

Từ gần giống

Từ chứa "sicilien"